dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Words Containing "t^"
Thóc Lại Yên, tiền kẻ Giá, cá kẻ Canh.
Thóc lúa đâu, bồ câu đấy
Thóc lúa về nhà, lợn gà ra chợ
Thóc Mão Điền, tiền Lạc Thổ
Thóc Nghỉ Giang, vàng Lạc Thổ
Thổ công là cha, chúa nhà là con
Thổ công là cha, chủ nhà là con
Thổ công vườn hoang
Thổ công vườn hoang, chê vua bếp lọ đầu
Thổ công vườn hoang chê vua bếp nhọ đầu
Thóc Đông Xuyên, tiền Đông Thái, gái Thượng Thôn
Thóc Đông Xuyên, tiền Đức Hậu
Thóc Tam A, cá Cầu Vây
Thóc thuế không đến hàng xóm
Thóc thuế không đến láng giềng
Thợ cưa Chân Lộc, thợ mộc Xà Lang
Thợ cưa đi trưa về sớm
Thờ hai chúa, ở hai lòng
Thợ hồ ăn nan, thợ hàn ăn cứt
Thở hơn trâu hạ địa
Thời đại nào, kỉ cương nấy
Thời bất tái lai
Thối bảy góc nhà, ba góc bếp
Thời buổi nào, kỉ cương ấy
Thời buổi nào phong hoá nấy
Thời buổi nào theo kim cương ấy
Thôi chay thì thầy đi đất
Thôi cuộc này bày cuộc khác
Thổi lả thì hay cháy mồm
Thổi lửa chẳng cháy miệng
Thổi lửa cháy lửa chẳng cháy miệng
Thổi lửa cháy lửa, không ai thổi lửa cháy miệng
Thổi lửa cháy lửa, không ai thổi lửa cháy mồm
Thổi lửa phùng mang mau dễ cháy, đòi nợ hung bạo mới nhạy tiền
Thổi lửa phùng mang mau nhẽ cháy, đòi nợ hung bạo mới nhạy tiền
Thời nào kỉ cương ấy
Thối nhứt lộ tự nhiên khoáng
Thói đời không ưa nói thật
Thói đời trọng của, khinh nghèo
Thôi quan hoàn dân
Thổi quyển phải biết chuyền hơi, khuyên người phải biết lựa lời khôn ngoan
Thôi rên quên thầy
Thời suy, quỷ lộng
Thời thế tạo anh hùng
Thói thường người ta quý con hơn cháu
Thôi đừng giấu kim trong tay áo
Thôi đừng lấy chú biện tuần, tuy rằng hào nhoáng nợ nần chan chan
Thỏ lặn, ác tà
Thọ Linh đẽo rạ, bằng Thọ Hạ đẽo rìu
Thò lò sáu mặt
Thò lò sáu mặt, ngả mặt nào là được mặt ấy
Thò lò sáu mặt, ngả mặt nào được mặt ấy
Thợ may ăn giẻ, thợ mã ăn hồ
Thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ
Thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ, thợ bồ ăn nan, thợ hàn ăn thiếc
Thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ, thợ bồ ăn than, thợ hàn ăn thiếc
Thợ may bớt giẻ, thợ vẽ bớt hồ
Thơm ngát. hoa sói hoa nhài, khôn khéo thợ thầy Hà Nội
Thơm như hoa, mát như nước
Thơm như hoa rữa cánh
Thợ mộc đẽo gỗ nghênh ngang, cửa nhà dột nát như hang chuột chù
Thợ mộc gánh đục gánh bào, gặp cô thợ dệt cũng trao đổi tình
Thợ mộc giáng hạ, thợ rạ lên dân
Thợ mộc không hay, thợ cày không biết
Thợ mộc làm lụng mệt nên dậy muộn
Thơ Mỗ, phú Cách, sách Vẽ
Thơm tay may miệng
Thơm thảo bà lão ăn thừa
Thơm thảo bà lão ăn thừa, bà ăn chẳng được bà lừa cho tôi
Thơm tho hoa sói hoa nhài, khôn khéo thợ thày Kẻ Chợ
Thờn bơn chịu ép một bề
Thờn bơn chịu lép một bề
Thờn bơn chịu lép vế một bề
Thờn bơn chịu nép một bề
Thờn bơn méo miệng chê cá khoai trễ mồm
Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm
Thờn bơn méo miệng chê chai trễ mồm
Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
Thở ngắn than dài
Thông gia hoá oan gia
Thông gia là bà con
Thông già là bà con
Thông gia là bà con tiên, ăn ở không hiền là bà con chó
Thông gia là bà con tiên, ăn ở không hiền ra bà con quỷ
Thông kim bác cổ
Thõng mắm treo đầu giàn
Thỏng mắm treo đầu giàn
Thống mắm treo đầu giàn
Thông đồng bén giọt
Thờ Ngô, về mả
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...